Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quyền đi lại" (1)
quyền đi lại
Tiếng Anh
Danh từright of passage
Đảm bảo quyền đi lại qua eo biển Hormuz.
Ensure the right of passage through the Strait of Hormuz.
Từ liên quan "quyền đi lại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "quyền đi lại" (1)
Đảm bảo quyền đi lại qua eo biển Hormuz.
Ensure the right of passage through the Strait of Hormuz.
